FAW 1112031-29D intermediate compression nut is an essential fastening component built for FAW commercial heavy-duty trucks. Manufactured under original OEM specifications, this genuine nut provides a tight, secure hold on critical line connections, protecting your engine systems from pressure loss and fluid leaks.
⚙️ Reliable Connection Strength for Heavy-Duty Diesels
Maintaining secure pipe and line connections is vital to preventing leaks and system failures under heavy loads. The 1112031-29D compression nut delivers dependable performance:
- Secure Fastening: Precision threads and solid metal design lock components tightly in place to hold high operating pressures.
- Khả năng chống rung: Heavy-duty steel construction resists loosening and wear caused by continuous engine vibration.
- Phù hợp trực tiếp với OEM: Engineered to match factory specifications for quick and precise installation during maintenance or repairs.
📊 Thông số kỹ thuật & Danh mục từ khóa
| Tính năng | Chi tiết kỹ thuật |
| Mã sản phẩm OEM chính | 1112031-29D |
| Thành phần trọng tâm | Intermediate Compression Nut |
| Khả năng tương thích với các loại xe | Xe tải thương mại và xe đầu kéo FAW |
| Chức năng của sản phẩm | Line Connection & Pressure Retention |
| Mức độ chất lượng | Tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) |
| Hỗ trợ bán buôn | +86 186 7197 8898 |
| S/N | Mã sản phẩm | Tên bộ phận | Số lượng |
| 1 | 111010-73D | Bộ bơm dầu áp suất cao (High pressure fuel injection pump assembly) | 1 |
| 2 | 111228-81D | Mặt bích nối của bơm nhiên liệu áp suất cao | 1 |
| 3 | 111216-81D | Bánh răng truyền động của bơm phun nhiên liệu | 1 |
| 4 | CQ73421550C (GB3452.1) 155×2.65 | Vòng đệm cao su thủy lực - khí nén (Vòng đệm cao su hình chữ O 155 × 2,65 -) | 1 |
| 5 | Q1841030 | Bu lông mặt bích đầu lục giác | 2 |
| 6 | Q1841040 | Bu lông mặt bích đầu lục giác | 2 |
| 7 | CQ1201030 (Q1201030) | Chốt | 4 |
| 8 | CQ39610 (Q32010) | Đai ốc có vành hình lục giác | 4 |
| 9 | 111226-59D (1104089-630-0000) | Chốt ghim | 1 |
| 10 | 111227-59D (1104088-630-0000) | Ống tay áo | 1 |
| 11 | 1104030-81D (1104030-M10-0000) | Bộ ống nạp – từ bơm chuyển nhiên liệu đến bộ lọc tinh | 1 |
| 12 | 1104040-81D (1104040 - M10-0000) | Bộ ống dẫn dầu vào – từ bộ lọc tinh đến bơm dầu áp suất cao | 1 |
| 13 | 1104050-81D | Bộ ống hồi | 1 |
| 14 | 1104070-81D | Bộ ống dẫn dầu vào | 1 |
| 15 | 1104036-73D (1104084-81D) | Bu-lông rỗng – đầu vào và đầu ra của bơm dầu (Bu-lông có bản lề M16×1,5) | 7 |
| 16 | CQ72316T5 (1104101-M11-051B) | Vòng đệm (Miếng đệm ống dẫn khí áp suất thấp) | 16 |
| 17 | 1104073-D6 (1104083-81D) | Bu lông rỗng – ống hồi dầu (Bu-lông có bản lề M14×1,5) | 2 |
| 18 | CQ72314T5 (Q/WC3455 14PB) | Vòng đệm (Máy giặt kết hợp) | 4 |
| 19 | 1117030-60D (1104084-81D) | Bu lông rỗng (Bu-lông có bản lề M16×1,5) | 1 |
| 20 | 1104076-53D (1104082-81D) | Bộ ống bu-lông rỗng có hệ thống bôi trơn bằng dầu (Bu-lông có bản lề M12×1,25) | 1 |
| 21 | CQ72312T5 (Q/WC3455 12PB) | Vòng đệm (Máy giặt kết hợp) | 2 |
| 22 | 1104076-73D (1104081-81D) | Cổng nạp dầu của bơm phun có trục rỗng (Bu-lông có bản lề M10×1) | 1 |
| 23 | CQ72310T5 (Q/WC3455 10PB) | Vòng đệm (Máy giặt kết hợp) | 2 |
| 24 | 1112010-51B 1112010-M10-0000 | Bộ phun nhiên liệu | 6 |
| 25 | 1112011-81D | Tấm ép, kim phun nhiên liệu | 6 |
| 26 | 1112013-81D | Bu-lông tấm ép của kim phun | 6 |
| 27 | 1112014-81D | Vòng đệm hình cầu | 6 |
| 28 | 1112030-81D | Bộ ống nối đường ống nhiên liệu áp suất cao | 6 |
| 29 | 1112031-29D | Đai ốc nén trung gian – Ống nối đường ống nhiên liệu áp suất cao | 6 |
| 30 | 1129010-81D | Bộ đường ống nhiên liệu áp suất cao cho xi-lanh thứ nhất | 1 |
| 31 | 1129020-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao cho xi-lanh thứ hai | 1 |
| 32 | 1129030-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao của xi-lanh thứ ba | 1 |
| 33 | 1129040-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao của xi-lanh thứ tư | 1 |
| 34 | 1129050-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao của xi-lanh thứ năm | 1 |
| 35 | 1129060-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao cho xi-lanh thứ sáu | 1 |
| 36 | 1129070-81D | High pressure fuel line assembly I | 1 |
| 37 | 1129080-81D | Bộ ống dẫn nhiên liệu áp suất cao II | 1 |
| 38 | 1129090-73D | Bộ kẹp ống áp suất cao I | 1 |
| 39 | 1129110-81D | Bộ dẫn dầu áp suất cao | 1 |
| 40 | Q1840835 | Bu lông mặt bích đầu lục giác (Bu-lông có mặt bích hình lục giác) | 3 |

❓ Câu hỏi thường gặp (Hướng dẫn kỹ thuật & mua hàng)
Q: What is the main function of the 1112031-29D intermediate compression nut?
A: It secures and seals high-pressure connections within the engine’s fluid or fuel delivery system to prevent leaks.
Q: When should a compression nut be replaced?
A: It should be replaced if the threads become stripped, the nut shows signs of cracking, or if it fails to maintain a secure, leak-free seal.
Q: How do I verify that part number 1112031-29D fits my engine?
A: Bạn có thể tra cứu danh mục phụ tùng hoặc gửi mã VIN của khung gầm xe tải FAW và số sê-ri động cơ cho đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi qua WhatsApp tại +86 186 7197 8898 để nhận xác nhận ngay lập tức.
🤝 Yêu cầu về bán buôn và xuất khẩu toàn cầu
We export genuine FAW heavy-duty engine, plumbing, and commercial truck hardware to fleet managers, maintenance hubs, and automotive spare parts distributors worldwide. Contact us today for competitive bulk pricing and fast international shipping.








