Lịch sử của 4BT Cummins
4BT Cummins Động cơ này ra đời vào năm 1919, tự hào với lịch sử hơn 100 năm. Là một trong những động cơ kinh điển nhất thế giới, động cơ Cummins 4BT cùng tuổi với Cummins và là động cơ được sản xuất hàng loạt đầu tiên của Cummins. Động cơ Cummins 4BT đã chứng kiến sự phát triển và thịnh vượng của ngành công nghiệp động cơ.
Các ứng dụng của động cơ Cummins 4BT
- Bộ máy phát điện
- Máy móc xây dựng
- Máy móc nông nghiệp
- Xe thương mại
Ưu điểm của 4BT Cummins
- 4BT Cummins Động cơ có thiết kế 4 xi-lanh thẳng hàng, nhờ đó có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ.
- Động cơ Cummins 4BT mang lại công suất ổn định.
- Động cơ Cummins 4BT tự hào có tuổi thọ cao nhất trong dòng sản phẩm của mình.
Cách chọn động cơ chất lượng cao
Mỗi động cơ đều có dải thông số tiêu chuẩn cho các chỉ số khác nhau, chẳng hạn như áp suất dầu, áp suất nước, áp suất nhiên liệu, nhiệt độ dầu và nhiệt độ nước. Ngoài việc kiểm tra công suất đầu ra, hiệu suất nhiên liệu và tình trạng hoạt động của động cơ, chúng tôi còn đánh giá chất lượng của nó từ nhiều góc độ và khía cạnh khác nhau.
Quy trình sản xuất của chúng tôi 4BT Cummins động cơ:
- Mỗi bộ phận thay thế mà chúng tôi lựa chọn đều phải trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt và chỉ những bộ phận đáp ứng tiêu chuẩn mới được lắp ráp vào động cơ.
- Chúng tôi điều chỉnh động cơ dựa trên các thông số chính thức của Cummins (công suất, áp suất, v.v.) để đảm bảo mọi thông số đều đáp ứng các yêu cầu chính thức của Cummins.
- Sau khi lắp ráp, động cơ sẽ được kiểm tra nghiêm ngặt. Trong quá trình vận hành liên tục 12 giờ, chúng tôi kiểm tra các chỉ số khác nhau như công suất động cơ, áp suất dầu, áp suất nước, nhiệt độ dầu, nhiệt độ chất làm mát và áp suất nhiên liệu. Chỉ những động cơ đáp ứng đầy đủ các yêu cầu mới được phép xuất xưởng.
- Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống hậu mãi chặt chẽ — mỗi động cơ đều có số sê-ri riêng. Trong thời gian bảo hành, chúng tôi cung cấp các dịch vụ đảm bảo chất lượng và sửa chữa cho sản phẩm.


| Loại Coolpac (động cơ) | Công suất động cơ | Công suất máy phát điện | Dịch chuyển | Thống đốc | ||||
| 1.500 vòng/phút/1.800 vòng/phút | 50 Hz/60 Hz | |||||||
| Hàng đầu | Chế độ chờ | Hàng đầu | Chế độ chờ | |||||
| kWm | kWm | kWe | KVA | kWe | KVA | |||
| 4BT-G32M1/4BT3.9-G1 | 36/Na | 40/Na | 32/Na | 40/Na | 35/Na | 44/Na | 3,9 lít | Cơ khí |
| 4BT-G32E1/4BT3.9-G2 | 36/40 | 40/44 | 32/36 | 40/45 | 35/40 | 44/50 | Điện tử | |




